User Tools

Site Tools


10469-liuixalus-la-gi

Liuixalus
Chirixalus romeri.jpg
Liuixalus romeri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Liuixalus
Li, Che, Bain, Zhao & Zhang, 2008
Loài điển hình
Philautus romeri Smith, 1953

Liuixalus là một chi động vật lưỡng cư trong họ Rhacophoridae, thuộc bộ Anura.

Chi này có 4 loài[1]:

  • Liuixalus calcarius Milto, Poyarkov, Orlov, Nguyen, 2013
  • Liuixalus hainanus (Liu & Wu, 2004)
  • Liuixalus ocellatus (Liu & Hu, 1973)
  • Liuixalus romeri (Smith, 1953)

Ba loài trong số này có khu vực sinh sống là miền nam Trung Quốc (Hồng Kông, Hải Nam, Quảng Đông, Quảng Tây). Loài L. calcarius đặt tên năm 2013 chỉ có ở miền bắc Việt Nam (Cát Bà). Trước đây, loài điển hình của chi này là Liuixalus romeri được đặt trong chi Philautus.[1]

  1. ^ a ă Frost, Darrel R. (2014). “Liuixalus Li, Che, Bain, Zhao, and Zhang, 2008”. Amphibian Species of the World 6.0, an Online Reference. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2015. 
10469-liuixalus-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:12 (external edit)